コスパ最強のアイテム
時間を見つけてはホームセンターでいろんなモノを物色するのが楽しみのひとつ。 先日こんなアイテムを発見してしまいました。 "シートのすきまクッション"なるモノ。 おやおや… 先日RAV4のシートの隙間にスマホを落として大変な思いをした俺には 買わない理由は全く見当たらなかったのであります。 気がつけば... 続きをみる
時間を見つけてはホームセンターでいろんなモノを物色するのが楽しみのひとつ。 先日こんなアイテムを発見してしまいました。 "シートのすきまクッション"なるモノ。 おやおや… 先日RAV4のシートの隙間にスマホを落として大変な思いをした俺には 買わない理由は全く見当たらなかったのであります。 気がつけば... 続きをみる
Le cinquième cavalier ?
"Reprise" et "Oslo, 31 août"
Qu'est-ce que j'aurais dû faire ?
Des sentiments sombres
Le smartphone perdu
Le festival de cinéma péruvien
C'est le 500ème article
Le roman de Jim
Vingt Dieux
Mon cœur s'est serré
J'ai parfois eu la chair de poule
Du côté d'Orouët
Matterhorn
Trenque Lauquen
Vous avez compris ?
【野獣の日】野獣の日がやってくる!野獣の日の際の注意。
とぅーん日記:『極限の12時間! 清楚系を、無理やり調教してみたい!!』
114514コインやyajucoinなど野獣先輩を元にしたミームコインが話題になっているけど結局野獣先輩は誰なのか?
再び都知事になった小池百合子は、いつになったら表舞台に出てくるんですか?表に出てこないで逃げ回っていると聞きましたが。Yuriko Koike, người lại trở thành thống đốc Tokyo, khi nào cô ấy sẽ xuất hiện trên sân khấu? Tôi nghe nói rằng bạn đang chạy xung quanh mà không xuất hiện trước công chúng.
見聞きしたことが無いことを、覚えられる人間はいない。必ず、どこかで触れる機会があった。Không ai có thể nhớ được điều gì đó mà họ chưa từng thấy hoặc chưa từng nghe. Luôn luôn có cơ hội chạm vào nó vào một lúc nào đó.
犯罪を犯していない人にも石を投げる権利があります。Ngay cả những người chưa phạm tội cũng có quyền ném đá.
毎日、10個のベトナム語95 Hàng ngày mười từ tiếng Việt
言いたいことも言えない世の中だから、ハラスメントが溢れてる。そういう世の中にしたのは私達である。Bởi vì chúng ta đang sống trong một thế giới mà mọi người không thể nói những gì họ muốn nói nên có rất nhiều hành vi quấy rối. Chúng ta là những người đã tạo ra thế giới này.
何かをしたいなら、ご飯を食べる前にすることだ。満たされた状態で、一体何ができるというのだ。飢えはあなたに集中力を与えるだろう。Nếu bạn muốn làm điều gì đó, hãy làm nó trước khi ăn. Bạn có thể làm gì khi bạn hài lòng? Cơn đói sẽ giúp bạn tập trung.
ポリティカル・コレクトネスを世界から消し去りましょう。ポリティカル・コレクトネスを主張する怪物は死んで当然です。特に、黒とポリティカル・コレクトネスの組み合わせを最優先事項にします。Hãy loại bỏ thế giới của sự đúng đắn về chính trị. Con quái vật khăng khăng đòi sự đúng đắn về mặt chính trị đáng phải chết. Đặc biệt, hãy đặt sự kết hợp giữa người
なあ、そろそろブログを更新していないことについて、何か弁明をしたくてウズウズしているんじゃあないか?Này, bạn có muốn kiếm cớ để không cập nhật blog của mình không?
あなたは、今まで食べたパンの枚数を覚えているのか?Bạn có nhớ số lượng bánh mì bạn đã từng ăn không?
SNSを見て、他人と比べて落ち込むのは、あなたが悪い。そもそも、薄い液晶を見てあなたは一体何を学ぶというのだ?Nhìn vào SNS, bạn xấu khi bị trầm cảm so với những người khác. Ở nơi đầu tiên, bạn học được gì khi nhìn vào một tinh thể lỏng mỏng?
バラエティ番組見てる人って今いるの?そんなに暇なの?Có ai đang xem chương trình tạp kỹ bây giờ không? Bạn có nhiều thời gian rảnh đến vậy không?
努力の仕方を知らない若者は、次世代に模範を示すことはできません。Những người trẻ không biết lao động chăm chỉ thì không thể làm gương cho thế hệ sau.